Anh - Việt

Bản dịch của từ Mất trí trong tiếng Trung

mất trí

Động từ

mất trí (Động từ)

Nghĩa 01 · mất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức; điên [lối nói kiêng tránh]

失去理智

mất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức; điên [lối nói kiêng tránh]

Ví dụ
他因病开始失去理智。【】Anh ấy bắt đầu mất trí vì bệnh.
她没有发疯,只是累了。【】Cô ấy không mất trí, chỉ là mệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh