Anh - Việt
mặt trụ
Danh từ
mặt trụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · mặt tạo bởi một đường thẳng chuyển động tựa trên một đường cong cố định và song song với một phương cố định
圆柱侧面
mặt tạo bởi một đường thẳng chuyển động tựa trên một đường cong cố định và song song với một phương cố định
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa