ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Máy dùi
Dụng cụ cơ khí có động cơ, dùng để đục, khoan hay đục đẽo các vật liệu như kim loại, gỗ.
电动钻机
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa