ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mẹ đỡ đầu
Người đàn bà đứng ra nhận đỡ đầu cho một em bé khi làm lễ rửa tội ở nhà thờ để vào Công giáo, trong quan hệ với em bé ấy
教母
Từ tiếng Việt gần nghĩa