Anh - Việt
mẹ ghẻ
Danh từ
mẹ ghẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · như dì ghẻ
后妈
như dì ghẻ
Ví dụ
兰的后母常常冷淡地对待她。【】Mẹ ghẻ của Lan thường đối xử lạnh nhạt với cô bé.
明不叫继母妈妈。【】Minh không gọi mẹ ghẻ là mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
mẹ ghẻ
后妈
như dì ghẻ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa