Anh - Việt
mê hồn
Tính từ
mê hồn (Tính từ)
Nghĩa 01 · có sức hấp dẫn đến mức làm say mê, đắm đuối
迷人
có sức hấp dẫn đến mức làm say mê, đắm đuối
Ví dụ
Lan 在 河内 的 表演 令人 着迷。【】Màn trình diễn của Lan ở Hà Nội thật mê hồn.
那部 电影 没有 广告 中 那么 迷人。【】Bộ phim đó không mê hồn như quảng cáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa