Anh - Việt
mẹ kế
Danh từ
mẹ kế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ là vợ của cha nhưng không phải mẹ ruột của mình.
父亲的妻子,但不是自己的生母。
Người phụ nữ là vợ của cha nhưng không phải mẹ ruột của mình.
Ví dụ
兰的继母每个星期天带她去图书馆。【】Mẹ kế của Lan đưa cô ấy đến thư viện mỗi Chủ nhật.
父亲再婚后,南和继母一起生活。【】Sau khi cha tái hôn, Nam sống cùng mẹ kế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mẹ kế (Noun)
mẹ kế + Danh từmẹ kế + Tính từmẹ kế + Từ đi kèmĐộng từ + mẹ kế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
继母和继子女 mẹ kế và con chồng | 继母和她的继子女渐渐变得更亲近了。 Mẹ kế và con chồng dần trở nên thân thiết hơn. |