Anh - Việt
mê mệt
Động từ
mê mệt (Động từ)
Nghĩa 01 · thiếp đi với vẻ mệt mỏi
疲倦入睡
thiếp đi với vẻ mệt mỏi
Ví dụ
他累得快要昏倒了。【】Cô ấy sẽ mê mệt nếu làm việc quá sức.
他没有失去意识,继续工作。【】Anh ấy không mê mệt khi họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · say mê đến mức không giữ được trạng thái tình cảm, tinh thần thăng bằng
痴迷
say mê đến mức không giữ được trạng thái tình cảm, tinh thần thăng bằng
Ví dụ
她被他的才华深深迷住了。【】Cô ấy mê mệt tài năng của anh ấy.
你不被他的演讲吸引吗?【】Bạn không mê mệt bài phát biểu của anh ấy sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa