ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mẻ trong tiếng Trung

Mẻ

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mẻ (Danh từ)

01

Chất chua làm bằng cơm nguội để lên men, dùng làm gia vị khi nấu thức ăn

用剩米饭发酵的酸液,作为调味料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tổng thể nói chung những vật cùng loại được làm ra, sản xuất ra trong cùng một lần, một đợt

一批

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lần có những biểu lộ hoặc sự chịu đựng tình cảm gay gắt tập trung vào một lúc, thành như một trận

一阵情绪的爆发

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mẻ (Động từ)

01

[vật rắn] bị mất đi một mảnh nhỏ ở rìa, ở cạnh

碎掉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.