Anh - Việt
mê tín
Động từTính từDanh từ
mê tín (Động từ)
mê tín (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tin mù quáng vào điềm báo, ma quỷ hoặc những điều huyền bí.
迷信的;盲目相信鬼神、预兆等。
Tin mù quáng vào điềm báo, ma quỷ hoặc những điều huyền bí.
Ví dụ
我奶奶很迷信,所以出远门前总要看日子。【】Bà tôi mê tín nên luôn xem ngày trước khi đi xa.
别太迷信;黑猫不会带来坏运气。【】Đừng mê tín quá; mèo đen không mang lại xui xẻo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mê tín (Adjective)
Danh từ + mê tínTrạng từ + mê tínmê tín + Danh từmê tín + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迷信的人 người mê tín | 我祖母是个迷信的人。 Bà tôi là một người mê tín. |
mê tín (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự tin mù quáng vào những điều huyền bí, không dựa trên lý trí hay bằng chứng.
对鬼神、预兆等的盲目信仰。
Sự tin mù quáng vào những điều huyền bí, không dựa trên lý trí hay bằng chứng.
Ví dụ
迷信仍然影响着许多家庭决定。【】Mê tín vẫn ảnh hưởng đến nhiều quyết định trong gia đình.
她认为这件事只是迷信。【】Cô ấy cho rằng việc này chỉ là mê tín.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mê tín (Noun)
mê tín + Giới từĐộng từ + mê tín
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民间迷信 mê tín trong dân gian | 民间迷信常常代代相传。 Mê tín trong dân gian thường được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. |
体育迷信 mê tín trong thể thao | 体育迷信使一些运动员在比赛前保持同样的习惯。 Mê tín trong thể thao khiến một số vận động viên giữ nguyên thói quen trước trận đấu. |
关于数字13的迷信 mê tín về số 13 | 关于数字13的迷信在许多地方仍然很常见。 Mê tín về số 13 vẫn khá phổ biến ở nhiều nơi. |