ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mềm mỏng
Khéo léo, nhẹ nhàng trong cách nói năng, trong thái độ đối xử, biết cách làm người ta không phật ý
温和和善
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa