Anh - Việt
mềm mỏng
Tính từ
mềm mỏng (Tính từ)
Nghĩa 01 · khéo léo, nhẹ nhàng trong cách nói năng, trong thái độ đối xử, biết cách làm người ta không phật ý
温和和善
khéo léo, nhẹ nhàng trong cách nói năng, trong thái độ đối xử, biết cách làm người ta không phật ý
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa