Anh - Việt
mền
Danh từ
mền (Danh từ)
Nghĩa 01 · chăn
毯子
chăn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mền (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + mền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mền lông vũ | |
mền mỏng | |
mền dày | |
mền bông | |
mền mùa đông |
mền
毯子
chăn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mền lông vũ | |
mền mỏng | |
mền dày | |
mền bông | |
mền mùa đông |