mệnh lệnh
mệnh lệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lệnh buộc người khác phải thực hiện.
要求他人必须执行的命令。
Lệnh buộc người khác phải thực hiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mệnh lệnh (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上级的命令 mệnh lệnh từ cấp trên | 他说这是上级的命令。 Anh ấy nói đó là mệnh lệnh từ cấp trên. |
mệnh lệnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dựa vào việc ra lệnh và yêu cầu người khác phải làm theo.
以发号施令、要求他人服从为特点的。
Dựa vào việc ra lệnh và yêu cầu người khác phải làm theo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mệnh lệnh (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
命令与控制式管理 cách quản lý mệnh lệnh | 命令与控制式管理可能会让员工较少主动性。 Cách quản lý mệnh lệnh có thể khiến nhân viên ít chủ động hơn. |
命令与控制式领导风格 phong cách lãnh đạo mệnh lệnh | 公司正从命令与控制式领导风格转向更注重合作的风格。 Công ty đang chuyển từ phong cách lãnh đạo mệnh lệnh sang hợp tác hơn. |
命令式语气 giọng điệu mệnh lệnh | 他用命令式的语气说话。 Ông ấy nói bằng giọng điệu mệnh lệnh. |
命令管制措施 biện pháp mệnh lệnh | 政府采取命令管制措施来减少污染。 Chính phủ áp dụng các biện pháp mệnh lệnh để giảm ô nhiễm. |
祈使语气语言 ngôn ngữ mệnh lệnh | 该通知使用了过于强硬的祈使语气语言。 Thông báo dùng ngôn ngữ mệnh lệnh quá mạnh. |