Anh - Việt

Bản dịch của từ Mênh mông trong tiếng Trung

mênh mông

Tính từ

mênh mông (Tính từ)

Nghĩa 01 · rộng lớn đến mức như không có giới hạn

广阔

rộng lớn đến mức như không có giới hạn

Ví dụ
社交媒体为每个人打开了广阔的空间。【】Mạng xã hội mở ra không gian mênh mông cho mọi người.
社会没有无限的资源可供所有人使用。【】Xã hội chúng ta không có nguồn lực mênh mông cho mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh