Anh - Việt

Bản dịch của từ Mệnh phụ trong tiếng Trung

mệnh phụ

Danh từ

mệnh phụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vợ của quan lớn trong xã hội phong kiến.

旧时高级官员的妻子。

Vợ của quan lớn trong xã hội phong kiến.

Ví dụ
朝廷中的官夫人常穿华丽的丝绸礼服。【】Mệnh phụ trong triều đình thường mặc áo gấm đẹp.
古时候,官夫人常参加宫廷节庆。【】Ngày xưa, mệnh phụ thường tham dự các lễ hội cung đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mệnh phụ (Noun)

Danh từ + mệnh phụmệnh phụ + Danh từ
Kết hợp từ của mệnh phụ
Collocation
Ví dụ

官员的夫人

bà mệnh phụ

一位官员的夫人获朝廷赐予锦袍。

Một bà mệnh phụ được triều đình ban áo gấm.