Anh - Việt
méo mó
Tính từ
méo mó (Tính từ)
Nghĩa 01 · như méo [nhưng nghĩa mạnh hơn]
严重扭曲
như méo [nhưng nghĩa mạnh hơn]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · không đúng như thật, mà sai lệch đi
扭曲的
không đúng như thật, mà sai lệch đi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa