Anh - Việt
mệt lử
Tính từ
mệt lử (Tính từ)
Nghĩa 01 · mệt đến mức người như rã rời, không còn hơi sức nào nữa
极度疲惫
mệt đến mức người như rã rời, không còn hơi sức nào nữa
Ví dụ
他累得筋疲力尽,无法继续工作。【】Cô ấy mệt lử sau sự kiện xã hội dài.
他今天不累吗?为什么看起来那么累?【】Bạn không mệt lử sau bữa tiệc tối nay sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa