Anh - Việt
mĩ phẩm
Danh từ
mĩ phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các sản phẩm dùng để làm sạch, chăm sóc hoặc làm đẹp da, tóc và cơ thể.
用于清洁、护理或美化皮肤、头发和身体的产品。
Các sản phẩm dùng để làm sạch, chăm sóc hoặc làm đẹp da, tóc và cơ thể.
Ví dụ
她常在正规店购买化妆品。【】Cô ấy thường mua mĩ phẩm ở cửa hàng chính hãng.
我只使用适合敏感肌的美容产品。【】Tôi chỉ dùng mĩ phẩm phù hợp với da nhạy cảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mĩ phẩm (Noun)
Tính từ + mĩ phẩmmĩ phẩm + Danh từmĩ phẩm + Tính từmĩ phẩm + Động từĐộng từ + mĩ phẩm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对化妆品过敏 dị ứng với mĩ phẩm | 她的皮肤变红了,因为她对化妆品过敏。 Da cô ấy bị đỏ vì dị ứng với mĩ phẩm. |