ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Miếng đất
Phần diện tích đất đai được định rõ hoặc chia nhỏ ra để sử dụng hoặc sở hữu.
这指的是土地的面积被明确划定或分割出来,用于使用或所有权的范围。
Phần đất với kích thước nhất định thường được phân chia trong một khu đất lớn hơn.
在一块较大的土地上,通常会划出一定面积的小块土地.