ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Miết
Dùng vật nhẵn vừa ép vừa trượt trên một vật khác, thường để lèn cho chặt hoặc làm cho nhẵn
抹平
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[làm việc gì] liền một mạch, không chịu thôi, không chịu nghỉ
不断