Anh - Việt
mỉm
Động từ
mỉm (Động từ)
Nghĩa 01 · Hơi nhếch môi và chúm môi lại để cười nhẹ, không thành tiếng.
微微抿嘴笑,不出声。
Hơi nhếch môi và chúm môi lại để cười nhẹ, không thành tiếng.
Ví dụ
在雅思口语练习时,Mai听到Nam夸她的回答后微微一笑。【】Trong buổi luyện nói, Mai mỉm cười nhẹ sau khi Nam khen câu trả lời của cô ấy.
听到老师表扬,她只是微微一笑并点了点头。【】Khi nghe cô giáo khen, em chỉ mỉm cười và gật đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mỉm (Verb)
mỉm + Giới từmỉm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向某人微笑 mỉm cười với ai | 他对我微笑了一下,然后转身走开。 Anh ấy mỉm cười với tôi rồi quay đi. |