Anh - Việt
mìn
Danh từ
mìn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vũ khí chứa thuốc nổ, được chôn, đặt hoặc thả để phát nổ khi bị kích hoạt.
装有炸药、被埋设或布设后触发爆炸的武器。
Vũ khí chứa thuốc nổ, được chôn, đặt hoặc thả để phát nổ khi bị kích hoạt.
Ví dụ
人们不得进入有地雷的区域。【】Người dân không được đi vào khu vực có mìn.
那艘船在海上撞上了一枚水雷。【】Con tàu đã va phải một quả mìn trên biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mìn (Noun)
Danh từ + mìnmìn + Tính từmìn + Động từĐộng từ + mìn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
雷区 bãi mìn | 那个地区曾是一个危险的雷区。 Khu vực đó từng là một bãi mìn nguy hiểm. |