Anh - Việt
mộ chí
Danh từ
mộ chí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm bia đặt ở mộ, thường ghi tên và thông tin của người đã mất.
立在墓前、刻有逝者姓名等信息的石碑。
Tấm bia đặt ở mộ, thường ghi tên và thông tin của người đã mất.
Ví dụ
家人在我祖父的墓碑前放了花。【】Gia đình đặt hoa trước mộ chí của ông tôi.
她的名字清楚地刻在墓碑上。【】Tên của bà được khắc rõ trên mộ chí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mộ chí (Noun)
mộ chí + Tính từmộ chí + Từ đi kèmĐộng từ + mộ chí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧墓碑 mộ chí cũ | 游客停下来阅读墓地里的旧墓碑。 Du khách dừng lại đọc những mộ chí cũ trong nghĩa trang. |