Anh - Việt
mỏ lết
Danh từ
mỏ lết (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ có bánh răng điều chỉnh để có thể tháo lắp đai ốc, đinh ốc thuộc nhiều cỡ khác nhau
可调扳手
dụng cụ có bánh răng điều chỉnh để có thể tháo lắp đai ốc, đinh ốc thuộc nhiều cỡ khác nhau
Ví dụ
他用活动扳手修理了坏掉的自行车。【】Anh ấy sửa xe đạp hỏng bằng mỏ lết.
你没有活动扳手吗?我需要帮忙。【】Bạn không có mỏ lết à? Tôi cần giúp đỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa