Anh - Việt

Bản dịch của từ Mơ màng trong tiếng Trung

mơ màng

Động từ

mơ màng (Động từ)

Nghĩa 01 · thấy phảng phất, không rõ ràng, trong trạng thái không hoàn toàn tỉnh táo

迷糊

thấy phảng phất, không rõ ràng, trong trạng thái không hoàn toàn tỉnh táo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · ở trạng thái say mê theo đuổi những hình ảnh xa xôi, thoát li thực tại

恍惚

ở trạng thái say mê theo đuổi những hình ảnh xa xôi, thoát li thực tại

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · luôn luôn nghĩ tới, tưởng tới điều mình mong muốn [thường là không thiết thực]

做白日梦

luôn luôn nghĩ tới, tưởng tới điều mình mong muốn [thường là không thiết thực]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh