Anh - Việt
mở mắt
Động từ
mở mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · mới ngủ dậy lúc sáng sớm [đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách]
刚醒就做事
mới ngủ dậy lúc sáng sớm [đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách]
Ví dụ
他一醒来就开始工作。【】Anh ấy mở mắt đã bắt đầu làm việc ngay.
你早上没有立刻起床吗?【】Sáng nay bạn không mở mắt dậy sớm à?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [một số loài thú] bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu
刚出生的小动物睁开眼睛
[một số loài thú] bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu
Ví dụ
小狗出生后很快就睁开眼睛了。【】Chó con sinh ra rất nhanh mở mắt.
新生的猫咪还没有睁开眼睛吗?【】Mèo con mới sinh chưa mở mắt à?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · thấy được hoặc làm cho thấy được những sai lầm của mình
让人看到真相
thấy được hoặc làm cho thấy được những sai lầm của mình
Ví dụ
这个故事让她意识到了错误。【】Câu chuyện này đã mở mắt cô ấy về lỗi lầm.
你不应该忽视这些问题。【】Bạn không nên mở mắt bỏ qua những sai lầm này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa