Anh - Việt

Bản dịch của từ Mở mặt trong tiếng Trung

mở mặt

Động từ

mở mặt (Động từ)

Nghĩa 01 · có thể ít nhiều hãnh diện được với mọi người [do đã khá giả, thành đạt]

出风头

có thể ít nhiều hãnh diện được với mọi người [do đã khá giả, thành đạt]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh