ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mô mỡ
Tế bào hoặc tổ chức trong cơ thể chứa nhiều mỡ, có chức năng dự trữ năng lượng và bảo vệ cơ quan bên trong.
体内储存脂肪的组织
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa