ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mo then
Cúng bái [ở một số dân tộc ít người miền Bắc Việt Nam]
祭祀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thầy cúng trong một số dân tộc ít người [nói khái quát]
巫师