mơ
mơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những hình ảnh, sự việc hiện lên trong tâm trí khi ngủ.
睡觉时脑海中出现的景象或事情。
Những hình ảnh, sự việc hiện lên trong tâm trí khi ngủ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cây ăn quả có hoa trắng; quả chín vàng, có lông mịn và vị chua.
一种开白花的果树,果实成熟时黄色、有细毛,味酸。
Cây ăn quả có hoa trắng; quả chín vàng, có lông mịn và vị chua.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cây leo mọc hoang, lá thường dùng làm rau hoặc trong thuốc dân gian.
一种野生藤本植物,叶子可作蔬菜或用于民间药。
Cây leo mọc hoang, lá thường dùng làm rau hoặc trong thuốc dân gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mơ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸡屎藤叶 lá mơ | 妈妈用鸡屎藤叶搭配狗肉吃。 Mẹ dùng lá mơ để ăn kèm với thịt chó. |
mơ (Động từ)
Nghĩa 01 · Thấy hình ảnh hoặc sự việc trong tâm trí khi đang ngủ.
睡觉时在脑海中看到景象或事情。
Thấy hình ảnh hoặc sự việc trong tâm trí khi đang ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mong muốn hoặc tưởng tượng về một điều tốt đẹp, thường khó có ngay.
向往或想象美好的、暂时难以实现的事情。
Mong muốn hoặc tưởng tượng về một điều tốt đẹp, thường khó có ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mơ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
梦想更好的生活 mơ một cuộc sống tốt hơn | 他们努力工作,梦想过上更好的生活。 Họ làm việc chăm chỉ và mơ một cuộc sống tốt hơn. |