Mơ
Danh từĐộng từ

Mơ (Danh từ)
01
Cây ăn quả, lá có răng nhỏ, hoa màu trắng, quả chín màu vàng lục, có lông mịn, vị chua
果树,酸味的黄绿色水果
Ví dụ
02
Cây leo mọc hoang, lá có lông ở cả hai mặt, thường dùng để chữa kiết lị hoặc làm rau ăn
一种常见的野生攀爬植物,叶子两面有毛,常用于蔬菜或药材。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mơ (Động từ)
01
Thấy trong khi ngủ người hay việc mà thường ngày có thể nghĩ tới
梦见
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nghĩ tới và mong có được [những điều tốt đẹp ở trước mắt hoặc chưa hề có]
想象
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
