Anh - Việt
mỏ
Danh từ
mỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần sừng cứng, thường là nhọn, phủ ngoài xương hàm và chìa ra ở miệng loài chim
鸟嘴
phần sừng cứng, thường là nhọn, phủ ngoài xương hàm và chìa ra ở miệng loài chim
Ví dụ
鸟的喙是它们吃食的工具。【】Mỏ của con chim giúp nó ăn thức ăn.
这只鸟没有大喙,它不能吃坚果。【】Con chim này không có mỏ to, nó không ăn được hạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bộ phận của một số dụng cụ có hình dáng như mỏ chim
鸟嘴;工具尖端
bộ phận của một số dụng cụ có hình dáng như mỏ chim
Ví dụ
钳子的钳口很锋利。【】Mỏ kìm rất sắc bén.
你没有钳口可以夹紧吗?【】Bạn không có mỏ kẹp chặt nó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · miệng, môi [hàm ý coi khinh]
嘴
miệng, môi [hàm ý coi khinh]
Ví dụ
他的嘴巴很大,经常说谎。【】Mỏ của anh ta rất to, hay nói dối.
你不能闭上你的嘴吗?【】Bạn không thể đóng cái mỏ lại sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · nơi tập trung khoáng sản với trữ lượng lớn
矿
nơi tập trung khoáng sản với trữ lượng lớn
Ví dụ
这个矿山每天产出很多铁矿石。【】Mỏ này sản xuất nhiều quặng sắt mỗi ngày.
他不在这个矿区工作。【】Anh ấy không làm việc ở mỏ khoáng sản này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa