Mở

Mở (Động từ)
Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, bịt kín, mà thông được với nhau
打开
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra, v.v.
打开; 展开
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trạng thái không còn bị đóng kín, bị hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v.
开放
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đưa máy móc, thiết bị vào trạng thái hoạt động
打开
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành
开幕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng
开启,打开新局面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tổ chức ra các cơ sở kinh tế, văn hoá, v.v. và làm cho bắt đầu hoạt động
开办
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
