Anh - Việt

Bản dịch của từ Mò trong tiếng Trung

mò

Danh từĐộng từ

mò (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài ve rất nhỏ, thường sống ký sinh trên gà hoặc động vật khác và đốt gây ngứa.

一种很小的螨,常寄生在鸡或其他动物身上,叮咬后发痒。

Loài ve rất nhỏ, thường sống ký sinh trên gà hoặc động vật khác và đốt gây ngứa.

Ví dụ
小鸡被恙螨叮了,一直发痒。【】Gà con bị mò đốt nên cứ ngứa ngáy.
我穿过草地后被螨虫咬了。【】Tôi bị mò cắn sau khi đi qua bãi cỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Loại cây bụi mọc hoang, thường có lá to, mùi hôi và hoa mọc thành chùm.

一种野生灌木,叶大有臭味,花成簇开放。

Loại cây bụi mọc hoang, thường có lá to, mùi hôi và hoa mọc thành chùm.

Ví dụ
屋后的土坡上长着野生的大青属植物。【】Cây mò mọc hoang ở bờ đất sau nhà.
我奶奶不喜欢这种野生灌木的气味。【】Bà tôi không thích mùi của cây mò.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mò (Noun)

Danh từ + mòmò + Danh từmò + Tính từmò + Động từmò … Động từ
Kết hợp từ của mò
Collocation
Ví dụ

海州常山灌木

cây mò

花园后面长着一棵野生的海州常山灌木。

Cây mò mọc hoang ở phía sau khu vườn.

海州常山的叶子

lá cây mò

海州常山的叶子很大,而且有一股难闻的气味。

Lá cây mò khá to và có mùi hôi.

mò (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng tay sờ hoặc lần tìm khi không nhìn rõ.

看不清时用手摸索着寻找。

Dùng tay sờ hoặc lần tìm khi không nhìn rõ.

Ví dụ
停电时,我在包里摸索着找钥匙。【】Tôi mò chìa khóa trong túi khi mất điện.
她在床底下摸找手机。【】Cô ấy mò tìm điện thoại dưới gầm giường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tự tìm cách làm hoặc tìm ra câu trả lời bằng thử và đoán khi chưa biết rõ.

不太清楚时,通过尝试和猜测来找出方法或答案。

Tự tìm cách làm hoặc tìm ra câu trả lời bằng thử và đoán khi chưa biết rõ.

Ví dụ
我自己摸索着学会了使用这个新软件。【】Tôi tự mò cách dùng phần mềm mới.
不知道答案的话,就试着弄明白吧。【】Không biết đáp án thì cứ mò thử xem.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tìm được đường hoặc lần theo để đến một nơi, thường sau khi tìm kiếm hoặc đi dò hỏi.

经过寻找或打听后设法到达某处。

Tìm được đường hoặc lần theo để đến một nơi, thường sau khi tìm kiếm hoặc đi dò hỏi.

Ví dụ
最后,我们还是摸到了那家餐馆。【】Cuối cùng, chúng tôi cũng mò đến được quán ăn đó.
他问路后找到了去会议室的路。【】Anh ấy mò vào phòng họp sau khi hỏi đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mò (Verb)

Danh từ + mòmò + Danh từmò + Giới từmò + Động từ
Kết hợp từ của mò
Collocation
Ví dụ

通过反复尝试学习

tự mò học

没人指导我,所以我只能通过反复尝试学习如何使用这个软件。

Không có ai hướng dẫn nên tôi phải tự mò học cách dùng phần mềm.

Video ngữ cảnh