mò
mò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài ve rất nhỏ, thường sống ký sinh trên gà hoặc động vật khác và đốt gây ngứa.
一种很小的螨,常寄生在鸡或其他动物身上,叮咬后发痒。
Loài ve rất nhỏ, thường sống ký sinh trên gà hoặc động vật khác và đốt gây ngứa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loại cây bụi mọc hoang, thường có lá to, mùi hôi và hoa mọc thành chùm.
一种野生灌木,叶大有臭味,花成簇开放。
Loại cây bụi mọc hoang, thường có lá to, mùi hôi và hoa mọc thành chùm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mò (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
海州常山灌木 cây mò | 花园后面长着一棵野生的海州常山灌木。 Cây mò mọc hoang ở phía sau khu vườn. |
海州常山的叶子 lá cây mò | 海州常山的叶子很大,而且有一股难闻的气味。 Lá cây mò khá to và có mùi hôi. |
mò (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tay sờ hoặc lần tìm khi không nhìn rõ.
看不清时用手摸索着寻找。
Dùng tay sờ hoặc lần tìm khi không nhìn rõ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tự tìm cách làm hoặc tìm ra câu trả lời bằng thử và đoán khi chưa biết rõ.
不太清楚时,通过尝试和猜测来找出方法或答案。
Tự tìm cách làm hoặc tìm ra câu trả lời bằng thử và đoán khi chưa biết rõ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tìm được đường hoặc lần theo để đến một nơi, thường sau khi tìm kiếm hoặc đi dò hỏi.
经过寻找或打听后设法到达某处。
Tìm được đường hoặc lần theo để đến một nơi, thường sau khi tìm kiếm hoặc đi dò hỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mò (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
通过反复尝试学习 tự mò học | 没人指导我,所以我只能通过反复尝试学习如何使用这个软件。 Không có ai hướng dẫn nên tôi phải tự mò học cách dùng phần mềm. |