Anh - Việt
mô tô
Danh từ
mô tô (Danh từ)
Nghĩa 01 · xe hai bánh chạy bằng động cơ, có hình dáng to, nặng và công suất lớn hơn xe máy
大型摩托车
xe hai bánh chạy bằng động cơ, có hình dáng to, nặng và công suất lớn hơn xe máy
Ví dụ
在社区游行中,阿南骑着一辆强大的摩托车。【】Trong cuộc diễu hành xã hội, Nam lái mô tô cỡ lớn.
兰没有为六月的慈善旅行买摩托车。【】Lan không mua mô tô cho chuyến đi từ thiện tháng Sáu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa