Anh - Việt
mộc nhĩ
Danh từ
mộc nhĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại nấm màu nâu đen, hình giống cái tai, thường dùng làm thực phẩm.
一种深褐色、形似耳朵的食用菌。
Loại nấm màu nâu đen, hình giống cái tai, thường dùng làm thực phẩm.
Ví dụ
妈妈在春卷馅里加入木耳。【】Mẹ cho mộc nhĩ vào nhân nem.
干木耳烹饪前需要泡水。【】Mộc nhĩ khô cần ngâm nước trước khi nấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mộc nhĩ (Noun)
mộc nhĩ + Tính từmộc nhĩ + Động từĐộng từ + mộc nhĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
干木耳 mộc nhĩ khô | 妈妈做饭前把干木耳泡在温水里。 Mẹ ngâm mộc nhĩ khô trong nước ấm trước khi nấu. |