mộc
mộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây bụi có hoa nhỏ màu trắng hoặc vàng nhạt, rất thơm, thường dùng để ướp trà.
一种开小白花或淡黄花、香味浓郁的灌木,花常用来熏茶。
Cây bụi có hoa nhỏ màu trắng hoặc vàng nhạt, rất thơm, thường dùng để ướp trà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đồ dùng hoặc sản phẩm làm bằng gỗ, nhất là đồ nội thất.
木制用品,尤其指木制家具。
Đồ dùng hoặc sản phẩm làm bằng gỗ, nhất là đồ nội thất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tấm chắn cầm tay dùng để đỡ gươm giáo trong chiến đấu thời xưa.
古代作战时手持、用来抵挡刀剑和长矛的盾牌。
Tấm chắn cầm tay dùng để đỡ gươm giáo trong chiến đấu thời xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mộc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
桂花茶 trà hoa mộc | 我给客人沏了一壶桂花茶。 Tôi mời khách một ấm trà hoa mộc. |
木工坊 xưởng mộc | 他在一家小木工坊工作。 Anh ấy làm việc tại một xưởng mộc nhỏ. |
桂花 hoa mộc | 她常用桂花来熏茶。 Bà thường dùng hoa mộc để ướp trà. |
桂花树 cây mộc | 院子里的桂花树正在开花。 Cây mộc trước sân đang nở hoa. |
木工行业 nghề mộc | 他跟父亲学了木工行业。 Ông học nghề mộc từ cha mình. |
mộc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái thô, chưa được sơn, đánh bóng hoặc trang trí thêm.
处于未经上漆、打磨或装饰的原始状态。
Ở trạng thái thô, chưa được sơn, đánh bóng hoặc trang trí thêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mộc (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
未上漆的木桌 bàn gỗ mộc | 他们在餐厅放了一张未上漆的木桌。 Họ đặt một chiếc bàn gỗ mộc trong phòng ăn. |
裸露的砖墙 tường gạch mộc | 这家咖啡馆有一面很漂亮的裸露砖墙。 Quán có một bức tường gạch mộc rất đẹp. |
本色布料 vải mộc | 本色布料通常在缝制前染色。 Vải mộc thường được nhuộm trước khi may. |
未加工的木材 gỗ mộc | 这个架子是用未加工的木材做的。 Chiếc kệ được làm từ gỗ mộc. |
未上釉的陶器 gốm mộc | 艺术家用简单的图案装饰未上釉的陶器。 Nghệ nhân trang trí gốm mộc bằng những nét vẽ đơn giản. |