Mốc
Danh từTính từTrợ từ

Mốc (Danh từ)
01
Tên gọi chung một số loại nấm nhỏ hay mọc trên các chất hữu cơ ẩm ướt
霉菌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cột cắm để đánh dấu ranh giới
边界标志
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu một giai đoạn, một bước ngoặt trong quá trình lịch sử
里程碑
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mốc (Tính từ)
01
Có mốc làm cho bẩn hoặc kém phẩm chất
发霉的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mốc (Trợ từ)
01
Từ nhấn mạnh ý phủ định, không có hoặc không có giá trị
完全没有
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
