Anh - Việt
mode
Danh từ
mode (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mốt hoặc xu hướng đang được nhiều người ưa chuộng, nhất là trong thời trang.
流行的时尚或趋势,尤其指服装方面。
Mốt hoặc xu hướng đang được nhiều người ưa chuộng, nhất là trong thời trang.
Ví dụ
宽松衬衫是今年夏天流行的时尚。【】Áo sơ mi rộng đang là mode thịnh hành trong mùa hè năm nay.
许多年轻人总是关注社交媒体上的最新潮流。【】Nhiều bạn trẻ luôn theo mode mới trên mạng xã hội.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mode (Noun)
mode + Giới từmode + Tính từĐộng từ + mode
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
本季潮流 mode của mùa này | 宽松夹克是本季潮流。 Áo khoác dáng rộng là mode của mùa này. |