Mới

Mới (Tính từ)
Vừa được làm ra hay là chưa dùng hoặc dùng chưa lâu
新
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vừa có, vừa xuất hiện
新的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[người] vừa làm nghề nghiệp, chức vụ, v.v. nào đó chưa lâu
新任的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phù hợp với thời đại ngày nay, với xu thế tiến bộ
现代
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mới (Trạng từ)
Từ biểu thị sự việc hoặc thời gian xảy ra không lâu trước thời điểm nói, hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ
最近
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị tính chất quá sớm của thời gian, hoặc quá ít của số lượng, mức độ
太早或数量不足
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị sự việc, hiện tượng xảy ra muộn, và không sớm hơn thời điểm nào đó
刚刚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mới (Liên từ)
Từ biểu thị điều sắp nói đến chỉ được thực hiện khi đã có điều kiện vừa nói trước đó
只有在…时才…
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mới (Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ ngạc nhiên, như vừa mới thấy
刚刚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
