ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Môi
Nếp cơ mềm làm thành cửa miệng
嘴唇
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ dùng gần giống như thìa, nhưng to và sâu lòng hơn, cán dài, dùng để múc thức ăn
大勺