Mồi

Mồi (Danh từ)
Đồi mồi [nói tắt]
诱饵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thức ăn của các loài động vật, nói chung
动物饲料
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thức ăn mắc vào lưỡi câu hay cho vào bẫy để nhử bắt động vật
诱饵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Con vật dùng để nhử bắt các con vật khác cùng loài
诱饵动物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cái có sức quyến rũ lớn, khiến người ta dễ mắc vào tròng
诱饵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vật khô, dễ cháy, thường được bện lại, dùng để giữ hay dẫn lửa
易燃物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lượng thuốc lào vê tròn, đủ một lần hút
一口烟草的量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mồi (Tính từ)
[quần áo] đẹp, sang nhất, chuyên dùng để chưng diện
华丽的衣服
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mồi (Động từ)
Đốt tiếp bằng cách cho chạm sát vào vật đang cháy
重新点燃
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
