Mỗi
Từ hạn địnhTrợ từ

Mỗi (Từ hạn định)
01
Từ chỉ một phần tử bất kì của một tập hợp cùng loại, được xét riêng lẻ, nhưng nhằm để qua đó nói chung cho mọi phần tử của tập hợp
每个
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mỗi (Trợ từ)
01
Từ dùng để nhấn mạnh thêm về mức chỉ có chừng ấy [thường là một] mà thôi, không có hơn
仅仅
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
