Anh - Việt
mỏm
Danh từ
mỏm (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần đất hoặc đá nhô cao lên hoặc chìa ra trên một địa hình
突出的土地或岩石
phần đất hoặc đá nhô cao lên hoặc chìa ra trên một địa hình
Ví dụ
莉娜在关于旅游的雅思演讲中描述了海边的岬角。【】Lina mô tả một mỏm đất ven biển trong bài nói IELTS về du lịch.
这座小镇没有在危险的岩石突出部附近修建公共长椅。【】Thị trấn không xây ghế công cộng gần mỏm đá nguy hiểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa