Anh - Việt

Bản dịch của từ Mồm trong tiếng Trung

mồm

Danh từ

mồm (Danh từ)

Nghĩa 01 · miệng của con người, thường được coi là biểu tượng cho việc nói năng không hay, không đúng lúc

嘴,指人的嘴巴,常用来形容说话不当。

miệng của con người, thường được coi là biểu tượng cho việc nói năng không hay, không đúng lúc

Ví dụ
他的嘴巴很大,喜欢说八卦。【】Anh ấy có cái mồm to, thích nói chuyện phiếm.
你不应该用嘴巴说那些不礼貌的话。【】Bạn không nên dùng mồm nói những lời không lịch sự.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh