Anh - Việt
món
Danh từ
món (Danh từ)
Nghĩa 01 · từ chỉ từng kiểu thức ăn đã được chế biến theo một cách thức nhất định
一道菜
từ chỉ từng kiểu thức ăn đã được chế biến theo một cách thức nhất định
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tập hợp gồm những cái cùng loại, có số lượng đáng kể, làm thành một đơn vị
一组相似的事物
tập hợp gồm những cái cùng loại, có số lượng đáng kể, làm thành một đơn vị
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa