ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mơn trớn
Vuốt ve nhẹ, cốt để gây cảm giác dễ chịu, thích thú
轻抚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng lời nói, thái độ tác động nhẹ nhàng đến tình cảm, cốt làm cho thích thú, vừa lòng
温柔地抚慰