Anh - Việt
móng nhà
Danh từ
móng nhà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần nằm dưới cùng của một công trình xây dựng, chịu tải trọng và truyền lực xuống nền đất; nền móng của ngôi nhà.
建筑物的基础
Phần nằm dưới cùng của một công trình xây dựng, chịu tải trọng và truyền lực xuống nền đất; nền móng của ngôi nhà.
Ví dụ
这座建筑的基础非常坚固。【】Móng nhà này rất chắc chắn.
这栋房子没有坚实的基础吗?【】Ngôi nhà này không có móng nhà chắc chắn sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa