Anh - Việt
mộng
Danh từTính từ
mộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · mầm mới nhú ra ở hạt
嫩芽
mầm mới nhú ra ở hạt
Ví dụ
树苗开始发芽,显示新的嫩芽。【】Cây bắt đầu có mộng non mọc ra từ hạt.
花园里没有新的萌芽。【】Vườn không có mộng mới nào mọc lên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tổ chức xơ mọc từ kết mạc, lan dần vào giác mạc và có thể che lấp đồng tử
翼状胬肉
tổ chức xơ mọc từ kết mạc, lan dần vào giác mạc và có thể che lấp đồng tử
Ví dụ
他眼睛里有一个小的翼状胬肉。【】Cô ấy có một mộng nhỏ trong mắt.
他没有翼状胬肉,眼睛很健康。【】Anh ấy không có mộng, mắt rất khỏe.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · gờ trên một chi tiết khớp vào rãnh hay ổ có hình dáng và kích thước tương ứng của một chi tiết khác, để liên kết các chi tiết này với nhau
榫头
gờ trên một chi tiết khớp vào rãnh hay ổ có hình dáng và kích thước tương ứng của một chi tiết khác, để liên kết các chi tiết này với nhau
Ví dụ
这个家具的木榫很牢固。【】Mộng gỗ của đồ nội thất này rất chắc chắn.
这个结构没有投影部分,不稳固。【】Cấu trúc này không có mộng nên không chắc chắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · hiện tượng thấy người hay sự việc hiện ra như thật trong giấc ngủ
梦
hiện tượng thấy người hay sự việc hiện ra như thật trong giấc ngủ
Ví dụ
她昨晚做了一个美丽的梦。【】Cô ấy đã có một mộng đẹp đêm qua.
你不相信他的幻觉吗?【】Bạn không tin vào mộng của anh ấy sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · điều luôn luôn được hình dung, tưởng tượng tới và mong muốn trở thành sự thật
长久的梦想
điều luôn luôn được hình dung, tưởng tượng tới và mong muốn trở thành sự thật
Ví dụ
他的梦想是成为社会的领袖。【】Mộng của anh ấy là trở thành lãnh đạo xã hội.
她没有放弃她的梦想。【】Cô ấy không từ bỏ mộng của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
mộng (Tính từ)
Nghĩa 01 · [trâu bò] to béo [thường đã thiến]
肥壮
[trâu bò] to béo [thường đã thiến]
Ví dụ
这头牛看起来很肥壮。【】Con bò này trông rất mộng và khỏe mạnh.
这只牛不肥,不适合市场。【】Con bò này không mộng, không bán được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa