Mộng
Danh từTính từ

Mộng (Danh từ)
01
Mầm mới nhú ra ở hạt
嫩芽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tổ chức xơ mọc từ kết mạc, lan dần vào giác mạc và có thể che lấp đồng tử
翼状胬肉
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Gờ trên một chi tiết khớp vào rãnh hay ổ có hình dáng và kích thước tương ứng của một chi tiết khác, để liên kết các chi tiết này với nhau
榫头
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Hiện tượng thấy người hay sự việc hiện ra như thật trong giấc ngủ
梦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Điều luôn luôn được hình dung, tưởng tượng tới và mong muốn trở thành sự thật
长久的梦想
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mộng (Tính từ)
01
[trâu bò] to béo [thường đã thiến]
肥壮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
