Anh - Việt

Bản dịch của từ Mông trong tiếng Trung

mông

Danh từ

mông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần thịt ở phía sau cơ thể, dưới lưng và hai bên hậu môn.

身体后侧、腰部以下和肛门两侧的肉。

Phần thịt ở phía sau cơ thể, dưới lưng và hai bên hậu môn.

Ví dụ
孩子摔倒了,屁股受伤了。【】Đứa bé bị ngã, đau ở mông.
他坐到椅子上,屁股疼。【】Anh ấy ngồi xuống ghế và đau mông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mông (Noun)

mông + Tính từĐộng từ + mông
Kết hợp từ của mông
Collocation
Ví dụ

大屁股

mông to

她的屁股又大又结实。

Cô ấy có mông to và săn chắc.

扁平的屁股

mông lép

他想锻炼,让屁股不那么扁平。

Anh ấy muốn tập thể dục để mông bớt lép.

光屁股

mông trần

孩子光着屁股在房子里跑来跑去。

Đứa bé chạy quanh nhà với mông trần.

Video ngữ cảnh