Anh - Việt
mồng
Danh từ
mồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · mào
鸟冠
mào
Ví dụ
公鸡的鸡冠很红。【】Con gà trống có cái mồng đỏ tươi.
公鸡没有漂亮的鸡冠吗?【】Con gà trống không có mồng đẹp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ đặt trước các danh từ chỉ số trong những tổ hợp chỉ mười ngày đầu của tháng
农历月初的日子(如:初一)
từ đặt trước các danh từ chỉ số trong những tổ hợp chỉ mười ngày đầu của tháng
Ví dụ
农历正月初一是春节。【】Mồng một là ngày đầu tháng âm lịch.
你不记得农历初五吗?【】Bạn không nhớ mồng năm âm lịch sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa